regression equation

regression equation

A student writes a regression equation on a whiteboard.

Định nghĩa

Danh từ: Phương trình hồi quy một phương trình toán học biểu diễn mối quan hệ giữa các giá trị đã chọn của một biến số (x) các giá trị quan sát được của một biến số khác (y). Phương trình này cho phép dự đoán các giá trị khả năng xảy ra nhất của y dựa trên các giá trị của x.

dụ sử dụng
  • (Phương trình hồi quy cho thấy mối quan hệ tuyến tính mạnh mẽ giữa số giờ học điểm thi.)
  • (Để dự đoán doanh số bán hàng trong tương lai, nhà phân tích đã tính phương trình hồi quy bằng cách sử dụng dữ liệu quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phương trình hồi quy tuyến tính đơn giản: Dạng cơ bản nhất, với một biến độc lập (x) một biến phụ thuộc (y), công thức: y = a + bx.

    • The simple linear regression equation is used to model the relationship between two continuous variables. (Phương trình hồi quy tuyến tính đơn giản được dùng để mô hình hóa mối quan hệ giữa hai biến liên tục.)
  • Phương trình hồi quy bội: Mở rộng với nhiều biến độc lập (x₁, x₂,...), công thức: y = a + b₁x₁ + b₂x₂ + ...

    • In a multiple regression equation, each independent variable contributes to predicting the dependent variable. (Trong phương trình hồi quy bội, mỗi biến độc lập đều góp phần dự đoán biến phụ thuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Phương trình hồi quy tuyến tính (linear regression equation): phương trình hồi quy trong đó mối quan hệ giữa các biến tuyến tính.
  • Phương trình hồi quy phi tuyến (nonlinear regression equation): phương trình hồi quy trong đó mối quan hệ giữa các biến không phải đường thẳng.
  • Hệ số hồi quy (regression coefficient): các hằng số (a, b) trong phương trình hồi quy.
Từ đồng nghĩa
  • Mô hình hồi quy (regression model): một khái niệm rộng hơn, bao gồm cả phương trình hồi quy các giả định thống .
  • Đường hồi quy (regression line): biểu diễn đồ thị của phương trình hồi quy tuyến tính.
Các cụm từ liên quan
  • Phù hợp phương trình hồi quy (fit a regression equation): quá trình ước lượng các tham số của phương trình dựa trên dữ liệu mẫu.

    • Researchers fit a regression equation to the data to understand the underlying trend. (Các nhà nghiên cứu phù hợp phương trình hồi quy với dữ liệu để hiểu xu hướng cơ bản.)
  • Dự đoán bằng phương trình hồi quy (predict using a regression equation): sử dụng phương trình để ước tính giá trị của y cho một giá trị x cho trước.

    • Using the regression equation, we can predict the weight of a person based on their height. (Sử dụng phương trình hồi quy, chúng ta có thể dự đoán cân nặng của một người dựa trên chiều cao của họ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "regression equation".